Máy phát điện công nghiệp Cummins 350kVA
Máy phát điện Cummins công suất 350kVA 3 pha chạy dầu diesel; Model: CDS-385KT; Dự phòng cho công nghiệp, dân dụng; Vỏ chống ồn đồng bộ; Nhập khẩu nguyên chiếc;
Thông số kỹ thuật |
|
| Máy phát điện Cummins 350kVA 3 pha Model CDS-385KT | |
| Công suất liên tục | 350kVA |
| Công suất dự phòng | 385kVA |
| Số pha | 3 |
| Điện áp/ Tần số | 400V/ 50Hz |
| Tốc độ vòng quay | 1500 Vòng/phút |
| Dòng điện | 504A |
| Tiêu hao nhiên liệu 100% tải | 50 lít/h |
| Độ ồn dB(A) @7m | 75 |
| Kích thước (LxWxH) | 4100x1400x2100 mm |
| Bình nhiên liệu | 600 lít |
| Trọng lượng | 7335 kg |
Động cơ |
|
| Model | MTA855-G2A |
| Hãng sản xuất động cơ | Cummins |
| Công suất liên tục | 313kW |
| Số xi lanh | 6 L |
| Tỉ số nén | 15.0:1 |
| Xuất xứ | Mỹ, Trung quốc |
| Điều chỉnh tốc độ | Điện tử |
| Dung tích nước làm mát | 69,8 lít |
| Dung tích nhớt | 36,7 lít |
| Dung tích xi lanh | 14 lít |
| Hành trình pit tong | 140×152 |
Đầu phát |
|
| Hãng sản xuất | Stamford |
| Công suất liên tục | 350kVA |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp bảo vệ | IP 23 |
| Kiểu kết nối | 3 pha, 4 dây |
Bảng điều khiển |
|
| Máy phát điện Cummins 350kVA 3 pha sử dụng Control panel DSE4620 | |
| Màn hình điểu khiển LCD dễ sử dụng và thân thiện với người dùng. | |
| Hiển thị đầy đủ thông số của máy phát điện. | |
| Có chế độ bảo vệ dừng khẩn cấp | |
| Cảnh báo: tốc độ động cơ, quá tải, áp suất dầu, nhiệt độ động cơ, … | |
Kích thước khung bệ, vỏ chống ồn |
|
| Kích thước (DxRxC) | 4100x1400x2100 mm |
| Trọng lượng | Cập nhật |
| Hệ thống khung bệ dày chịu lực tốt, không bị rung lắc khi vận hành | |
| Các góc có bố trí cao su kỹ thuật giảm giật. | |
| Lớp mút cách âm dầy đảm bảo cách âm tuyệt đối | |
| Vỏ chống ồn đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảm thanh | |
| Bề mặt phủ hóa chất và sơn tĩnh điện chống oxy hóa. | |
Linh phụ kiện khác |
|
| Ống bô giảm thanh | |
| Bình ắc-qui: tùy loại sẽ có số lượng 1 hoặc 2 bình 12VDC | |
| Bộ sạc tự động cho bình ắc-qui (kèm theo tủ ATS) | |
| Hướng dẫn sử dụng máy phát điện (Tiếng Việt + Tiếng Anh) | |
| Dầu diesel chạy thử, dầu nhớt bôi trơn và nước làm mát (theo Hợp đồng) | |
